Máy in 3D SLS 450
Khối lượng xây dựng lớn và hiệu quả cao
Quy trình thông minh nâng cao cho chất lượng vượt trội
VNCI SLS-450
| Mẫu thiết bị |
450 |
|||
| loại F |
Loại S |
|||
| F450 |
F450P |
S450 |
S450P |
|
| Loại laze |
Laser sợi quang, 300W, làm mát bằng nước |
Laser CO₂, 50W, làm mát bằng nước |
||
| Số lượng tia Laser |
1 |
2 |
1 |
2 |
| quá trình in 3D |
Thiêu kết giường bột bằng laser, LPBS |
|||
| Xây dựng khối lượng |
450mm × 450mm × 400/600*mm |
|||
| Độ chính xác hình thành |
Kích thước bộ phận <100mm: L ±0,1mm |
|||
| Điện kế |
Điện kế tốc độ cao (SCANLAB) |
Điện kế động ba chiều tốc độ cao |
||
| Tốc độ quét tối đa |
15m/giây |
|||
| độ dày lớp |
0,08–0,20 mm |
|||
| Vật liệu tạo hình |
Các vật liệu polyme thông dụng như PA12, PA11, PA6, PP, TPU và các vật liệu composite liên quan |
|||
| Phần mềm điều khiển |
Sinter3D |
|||
| Loại mạng và giao thức |
Ethernet, TCP/IP |
|||
| Giao diện dữ liệu |
STL và các định dạng dữ liệu khác |
|||
| Kích thước đơn vị chính |
2340mm × 1100mm × 2330mm |
|||
| Tiêu thụ điện năng |
380V, 50/60Hz, S1 2kW |
|||
| Tổng trọng lượng thiết bị |
<2500kg |
|||
| Khí bảo vệ |
Nitơ |
|||
Dựa trên công nghệ Đốt bột bằng Laser (LPBM) và Thiêu kết bột bằng Laser (LPBS), một hệ thống quy trình số hóa, thông minh đã được thiết lập. Hệ thống này cho phép kiểm soát chính xác cấu trúc vi mô của vật liệu và đạt được hiệu quả tạo hình tối ưu nhất, với các chỉ số hiệu suất chính đạt mức tiên tiến quốc tế.